Bảng mã vùng 63 tỉnh thành

Bảng mã vùng 63 tỉnh thành Việt Nam.

Tỉnh ThànhMã Vùng
An Giang0296
Bà Rịa – Vũng Tàu0254
Bạc Liêu0291
Bắc Kạn0209
Bắc Giang0204
Bắc Ninh0222
Bến Tre0275
Bình Dương0274
Bình Định0256
Bình Phước0271
Bình Thuận0252
Cà Mau0290
Cao Bằng0206
Cần Thơ0292
Đà Nẵng0236
Đắk Lắk0262
Đắk Nông0261
Điện Biên0215
Đồng Nai0251
Đồng Tháp0277
Gia Lai0269
Tỉnh ThànhMã Vùng
Hà Giang0219
Hà Nam0226
Hà Nội024
Hà Tĩnh0239
Hải Dương0220
Hải Phòng0225
Hòa Bình0218
Hồ Chí Minh028
Hậu Giang0293
Hưng Yên0221
Khánh Hòa0258
Kiên Giang0297
Kon Tum0260
Lai Châu0213
Lào Cai0214
Lạng Sơn0205
Lâm Đồng0263
Long An0272
Nam Định0228
Nghệ An0238
Ninh Bình0229
Tỉnh ThànhMã Vùng
Ninh Thuận0259
Phú Thọ0210
Phú Yên0257
Quảng Bình0232
Quảng Nam0235
Quảng Ngãi0255
Quảng Ninh0203
Quảng Trị0233
Sóc Trăng0299
Sơn La0212
Tây Ninh0276
Thái Bình0227
Thái Nguyên0208
Thanh Hóa0237
Thừa Thiên – Huế0234
Tiền Giang0273
Trà Vinh0294
Tuyên Quang0207
Vĩnh Long0270
Vĩnh Phúc0211
Yên Bái0216

Đầu số cố định là gì?

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *